Bản dịch của từ 遗书 trong tiếng Việt

遗书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗书 (Danh từ)

yí shū
01

Di thư; tác phẩm của người trước để lại

前人留下而由后人刊印的著作 (多用做书名)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Sách bị thất lạc

散失的书

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thư; thư từ của người chết để lại

死者临死时留下的书信

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗书

shū

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép