Bản dịch của từ 遗亲 trong tiếng Việt

遗亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗亲 (Danh từ)

yí qīn
01

Lòng lạnh nhạt hoặc bỏ rơi cha mẹ; xa lánh, phụ bạc phụ huynh

1.谓疏远或遗弃双亲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quên tên (của) cha; lãng quên nhắc tới cha

2.指遗忘父亲名字而不提及。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cha mẹ hoặc người thân đã qua đời; bậc sinh thành đã mất (Hán-Việt: di thân/di tằng phụ mẫu)

3.指死去的双亲或亲族。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗亲

qīn

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép