Bản dịch của từ 遗人 trong tiếng Việt
遗人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
遗人 (Danh từ)
【yí rén】
01
Người sống sót sau thảm họa/đại nạn; kẻ còn sót lại (sau loạn, tai ương)
1.劫后幸存者。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hậu duệ, con cháu (thường chỉ người kế tiếp về huyết thống)
2.犹后裔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Người ẩn dật, người xa rời đời tục (ẩn sĩ, kẻ sống tách biệt xã hội)
3.遗世之人;隐士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Người còn trung thành với triều đại trước sau khi đổi triều; người theo chế độ cũ (Hán-Việt: di nhân).
4.改朝换代后仍然效忠前朝的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗人
yí
遗
rén
人
Các từ liên quan
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
- Các biến thể:
- 遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,贵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跠
㹑
眙
洟
簃
夷
䴊
嶷
䣡
䤭
䞅
姨
䢩
運
逅
遬
遌
逑
逷
䢟
遞
逗
䢨
迺
𠌐
硶
蜒
㛰
缂
㦸
湡
㨚
腌
惄
䀷
睅
遗憾
遗产
遗忘
遗失
遗址
遗传
遗漏
遗迹
遗弃
遗留
