Bản dịch của từ 遗休余烈 trong tiếng Việt

遗休余烈

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗休余烈 (Tính từ)

yí xiū yú liè
01

Hương thơm còn lại; danh tiếng và công lao của người trước; di sản còn sót lại; ảnh hưởng còn lại

遗休余烈是指某种事物或事件留下的影响或余波,虽然主要的部分已经结束,但仍然有一些影响在继续存在。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗休余烈

xiū

liè

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
休上人
休下
休业
休书
休享
余一人
余一余三
余丁
烈丈夫
烈业
烈义
烈假
烈光
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép