Bản dịch của từ 遗偏 trong tiếng Việt

遗偏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗偏 (Danh từ)

yí piān
01

Sự sót, bỏ sót hoặc lệch về một phía; không bao phủ hết (ví dụ: điều còn sót, phạm vi không toàn diện)

遗漏和偏侧。谓未遍及。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗偏

piān

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
偏三向四
偏不的
偏丧
偏为
偏举
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép