Bản dịch của từ 遗匿 trong tiếng Việt

遗匿

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗匿 (Động từ)

yí nì
01

Người giấu mình, ẩn sĩ; người có tài nhưng ẩn dật (Hán Việt: 遗匿 đọc gần giống 'dị nặc' nhớ là người bị che giấu/ẩn giấu tài năng)

1.指遗才,隐士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Vứt bỏ, che giấu (bỏ đi đồng thời giấu kín); bỏ rơi rồi giấu

2.遗弃藏匿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗匿

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
匿丧
匿伏
匿作
匿光
匿名
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép