Bản dịch của từ 遗危 trong tiếng Việt

遗危

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗危 (Động từ)

yí wēi
01

把好处留给子孙反而给他们带来灾祸危险因过度给予或宠溺致累及后代)。可联想)+危险)”。

谓给子孙以利禄,其结果是给他们危厄。语本《后汉书.逸民传.庞公》:“﹝刘表﹞指而问曰:‘先生苦居畎亩而不肯官禄,后世何以遗子孙乎?’庞公曰:‘世人皆遗之以危,今独遗之以安。’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗危

wēi

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
危丝
危主
危乡
危乱
危事
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép