Bản dịch của từ 遗史 trong tiếng Việt
遗史
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
遗史 (Danh từ)
【yí shǐ】
01
Sử (ghi chép) của triều đại trước; lịch sử tiền triều (Hán Việt: di sử — dễ nhớ: 遗 = di, 史 = sử).
1.指前朝的历史。
Ví dụ
02
Sách sử loại ghi chép dựa trên tiểu sử, giai thoại; thường là những chuyện nằm ngoài chính sử (sử ký phụ lục, truyện dư), mang tính truyền聞 hoặc giai thoại
2.谓根据轶闻编成的史书,所记多为正史所不载。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗史
yí
遗
shǐ
史
Các từ liên quan
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
史不絶书
史乘
史书
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
- Các biến thể:
- 遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,贵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跠
㹑
眙
洟
簃
夷
䴊
嶷
䣡
䤭
䞅
姨
䢩
運
逅
遬
遌
逑
逷
䢟
遞
逗
䢨
迺
𠌐
硶
蜒
㛰
缂
㦸
湡
㨚
腌
惄
䀷
睅
遗憾
遗产
遗忘
遗失
遗址
遗传
遗漏
遗迹
遗弃
遗留
