Bản dịch của từ 遗名 trong tiếng Việt

遗名

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗名 (Động từ)

yí míng
01

Để lại danh tiếng; truyền bá danh tiếng (để lại danh tiếng tốt)

2.谓留传名声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Bỏ lại danh vị; từ bỏ (quyền) danh hiệu/chức vị

1.谓遗弃名位。

Ví dụ
03

Để lại tên cho thế hệ mai sau; để lại danh tiếng cho thế hệ tương lai (tên cho thế hệ tương lai)

3.垂留后世之名声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗名

míng

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép