Bản dịch của từ 遗士 trong tiếng Việt

遗士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗士 (Danh từ)

yí shì
01

Người có tài nhưng chưa được biết đến; ẩn sĩ, người ẩn dật có phẩm đức (Hán-Việt: 遺士 = vị sĩ/di sĩ)

1.未被发现的才德之士;隐士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Văn sĩ còn sót lại của triều trước; người văn chương, học giả thuộc thời đại trước để lại (thường mang ý hơi cổ/không được trọng dụng)

2.前朝遗留下来的文士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗士

shì

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
士习
士乡
士五
士人
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép