Bản dịch của từ 遗孙 trong tiếng Việt

遗孙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗孙 (Danh từ)

yí sūn
01

Cháu nội/ngoại còn sống do người đã khuất để lại (cháu của người quá cố)

1.指死者遗留下的孙儿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cháu nội/cháu ngoại đời thứ hai (con của cháu), hoặc chỉ hậu duệ, con cháu về sau

2.泛指后裔﹑后代。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cháu nội/phải được hưởng phần hưởng để lại (con cháu được thừa hưởng của cải, phúc lộc mà người đi trước để lại)

3.谓遗福子孙。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗孙

sūn

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
孙业
孙中山
孙传芳
孙供奉
孙儿
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép