Bản dịch của từ 遗履 trong tiếng Việt
遗履
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
遗履 (Danh từ)
【yí lǚ】
01
Bởi giận dữ mà vội vã chạy ra ngoài đến nỗi quên mang dép (hình ảnh chỉ cơn giận cực độ, vội vàng xử lý việc tức giận)
1.典出《左传.宣公十四年》:“楚子使申舟聘于齐,曰:‘无假道于宋。’”申舟途经宋国,宋华元乃杀之。“楚子闻之,投袂而起,屦及于窒皇,剑及于寝门之外,车及于蒲胥之市。”杨伯峻注:“此时楚庄在路寝,古人在室内不穿鞋。屦即后代之履,今之鞋。闻申舟被杀,怒而起,起而走。不及纳屦。及者,送屦者追而及之也。”后以“遗履”指遇到愤怒之事,急忙外出处理而不及纳履。形容愤怒之极。
Ví dụ
02
Đôi giày bị bỏ quên; hàm ý: vật dụng (giày) bị bỏ lại, bỏ rơi
2.指遗弃之履。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗履
yí
遗
lǚ
履
Các từ liên quan
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
履业
履丝曳缟
履中
履义
履亩
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
- Các biến thể:
- 遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,贵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跠
㹑
眙
洟
簃
夷
䴊
嶷
䣡
䤭
䞅
姨
䢩
運
逅
遬
遌
逑
逷
䢟
遞
逗
䢨
迺
𠌐
硶
蜒
㛰
缂
㦸
湡
㨚
腌
惄
䀷
睅
遗憾
遗产
遗忘
遗失
遗址
遗传
遗漏
遗迹
遗弃
遗留
