Bản dịch của từ 遗徒 trong tiếng Việt

遗徒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗徒 (Danh từ)

yí tú
01

Người kế thừa đồ nghiệp hoặc môn đồ được người thầy đã mất để lại; nghĩa rộng: người tiếp nối sự nghiệp, truyền thống của ai đó

某人死后遗下的门徒。泛指继承某人衣钵的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗徒

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép