Bản dịch của từ 遗情 trong tiếng Việt

遗情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗情 (Danh từ)

yí qíng
01

Để lại nỗi nhớ/tình cảm; lưu lại tình (để lại dư âm tình cảm trong lòng người)

1.留下情思。

Ví dụ
02

Vô tình, lạnh lùng; không động lòng, thờ ơ

2.无情;无动于衷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vô tâm với thế sự; rời bỏ, xa lánh những mối quan hệ, tình cảm trần thế (từ nghĩa cổ, mang sắc thái “bỏ mặc đời”)

3.指对世事无动于衷,遗弃世情。

Ví dụ
04

Tình cảm sót lại/không kịp bày tỏ; cảm xúc bị bỏ sót

4.指遗漏未及的情感。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗情

qíng

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
情不可却
情不自堪
情不自已
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép