Bản dịch của từ 遗才 trong tiếng Việt
遗才
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
遗才 (Danh từ)
【yí cái】
01
(Cổ đại) Các học giả được bổ sung do chỗ trống tạm thời trong hệ thống thi cử hoặc chỉ tiêu tuyển sinh; những người được bổ sung tạm thời trong các khoa thi của triều đình cũ.
3.秀才参加乡试,先要经过学道的科考录送,临时添补核准的,称为“遗才”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người có tài bị bỏ sót/không được trọng dụng (nhân tài bị che lấp hoặc chưa được tuyển chọn)
1.谓荐举﹑科举遗漏人才;埋没人才。
Ví dụ
03
Nhân tài chưa được phát hiện hoặc chưa được trọng dụng; người có khả năng nhưng bị bỏ quên
2.未被发现或未受重视的人才。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗才
yí
遗
cái
才
Các từ liên quan
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
- Các biến thể:
- 遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,贵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跠
㹑
眙
洟
簃
夷
䴊
嶷
䣡
䤭
䞅
姨
䢩
運
逅
遬
遌
逑
逷
䢟
遞
逗
䢨
迺
𠌐
硶
蜒
㛰
缂
㦸
湡
㨚
腌
惄
䀷
睅
遗憾
遗产
遗忘
遗失
遗址
遗传
遗漏
遗迹
遗弃
遗留
