Bản dịch của từ 遗授 trong tiếng Việt

遗授

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗授 (Động từ)

yí shòu
01

Chỉ những người có tài nhưng bị bỏ qua, không được giao chức (bị bỏ lỡ trao quan chức)

1.指弃置未授官职的人才。

Ví dụ
02

Truyền dạy; truyền thụ (giống “传授”)

2.犹传授。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗授

shòu

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
授与
授业
授业解惑
授予
授人以柄
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép