Bản dịch của từ 遗棠 trong tiếng Việt
遗棠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
遗棠 (Danh từ)
【yí táng】
01
Từ cổ: chỉ ân đức, ân huệ để lại (do người có đức trị nước), nghĩa là “di sản đức trị” mà dân gian tôn kính; Hán‑Việt: di thọ/di đức (ví dụ: 遗棠之德 = di đức lưu lại).
典出《诗.召南.甘棠》:“蔽芾甘棠,勿翦勿伐,召伯所茇。”郑玄笺:“茇,草舍也。召伯听男女之讼,不重烦劳,百姓止舍小棠之下听断焉,国人被其德,说其化,思其人,敬其树。”后以“遗棠”指召伯留下的盛德惠政。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗棠
yí
遗
táng
棠
Các từ liên quan
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
棠华
棠干
棠户
棠政
棠木舫
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
- Các biến thể:
- 遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,贵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跠
㹑
眙
洟
簃
夷
䴊
嶷
䣡
䤭
䞅
姨
䢩
運
逅
遬
遌
逑
逷
䢟
遞
逗
䢨
迺
𠌐
硶
蜒
㛰
缂
㦸
湡
㨚
腌
惄
䀷
睅
遗憾
遗产
遗忘
遗失
遗址
遗传
遗漏
遗迹
遗弃
遗留
