Bản dịch của từ 遗火 trong tiếng Việt

遗火

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗火 (Danh từ)

yí huǒ
01

Hỏa hoạn do bỏ quên lửa/đốt (mất lửa); cháy vô ý, việc gây ra đám cháy

1.失火。

Ví dụ
02

Tàn lửa còn sót lại; than hồng bị bỏ quên (nghĩa đen: 'di thảo của lửa')

2.遗落的火种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗火

huǒ

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép