Bản dịch của từ 遗玩 trong tiếng Việt

遗玩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗玩 (Danh từ)

yí wán
01

Cảnh đẹp ít người biết, nơi thưởng ngoạn bị bỏ quên hoặc hiếm người lui tới (Hán-Việt: di ngoạn/di liên hệ tới chơi/đi chơi)

1.指不为人知的玩赏胜景。

Ví dụ
02

Đồ chơi/đồ dùng của người đã mất (vật do người quá cố để lại)

2.指死者生前的玩物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗玩

wán

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
玩世
玩世不恭
玩世不羁
玩乐
玩习
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép