Bản dịch của từ 遗矢如冰 trong tiếng Việt
遗矢如冰
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
遗矢如冰 (Thành ngữ)
【yí shǐ rú bīng】
01
Chỉ sự việc xảy ra do một dấu hiệu nhỏ để lại (như phân ngựa còn lạnh) mà người khác tin là người đã đi rất xa nên dừng truy đuổi; nghĩa bóng: dấu vết rõ ràng khiến kẻ khác rút lui hoặc lộ tẩy âm mưu.
东晋王敦谋反,晋明帝化装去察看王敦营垒。走后,王敦使五骑追帝。“帝亦驰去,马有遗粪,辄以水灌之”;而追的人“见马粪冷,以为信远而止不追”。事见《晋书.明帝纪》。后以“遗矢如冰”指代其事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗矢如冰
yí
遗
shǐ
矢
rú
如
bīng
冰
Các từ liên quan
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
矢下如雨
矢不虚发
矢书
矢人
矢人惟恐不伤人
如一
如上
如下
如不胜衣
如丘而止
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
- Các biến thể:
- 遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,贵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跠
㹑
眙
洟
簃
夷
䴊
嶷
䣡
䤭
䞅
姨
䢩
運
逅
遬
遌
逑
逷
䢟
遞
逗
䢨
迺
𠌐
硶
蜒
㛰
缂
㦸
湡
㨚
腌
惄
䀷
睅
遗憾
遗产
遗忘
遗失
遗址
遗传
遗漏
遗迹
遗弃
遗留
