Bản dịch của từ 遗礼 trong tiếng Việt

遗礼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗礼 (Danh từ)

yí lǐ
01

Lễ tang/đám ma sau khi người ta qua đời (lễ an táng, lễ truy điệu)

2.指身后的丧礼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ sách cổ về Lễ (《礼经》); tác phẩm kinh điển về nghi thức và lễ nghi xưa

1.指古《礼经》。

Ví dụ
03

Mất/làm trái lễ nghi; thất lễ (hành vi không đúng phép tắc, bất kính)

3.犹言违失礼仪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗礼

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép