Bản dịch của từ 遗神 trong tiếng Việt

遗神

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗神 (Động từ)

yí shén
01

Một trạng thái tinh thần như quên hết mọi vật/ngã, không phân biệt đúng sai — tâm thoát tục, lặng lẽ buông bỏ

1.指忘却一切物我﹑是非差别的精神状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bỏ (mất) phần tinh thần cốt lõi; chỉ còn hình thức bên ngoài, mất hồn, mất khí (ví dụ: lời nói/ hành vi đã mất tinh thần thực chất)

2.谓抛弃精神实质。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗神

shén

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép