Bản dịch của từ 遗芬 trong tiếng Việt

遗芬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗芬 (Danh từ)

yí fēn
01

Mùi hương còn sót lại (ví von: 'vị thơm còn lưu')

2.犹馀香。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh tiếng đức hạnh và danh vọng để lại bởi tiền nhân; tiếng thơm truyền lại (Hán-Việt: di phấn/di phấn - liên tưởng: = để lại, = hương thơm)

1.比喻前人留下的盛德美名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗芬

fēn

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
芬兰
芬兰人
芬华
芬尼运动
芬氲
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép