Bản dịch của từ 遗补 trong tiếng Việt

遗补

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗补 (Danh từ)

yí bǔ
01

官名唐代):拾遗补阙这类谏官的并称负责纠举进言弥补史书或制度的缺漏可记作捡拾弥补”)。

唐代拾遗﹑补阙同是谏官,因其职掌相同,故并称之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗补

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
补丁
补习
补习学校
补代
补任
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép