Bản dịch của từ 遗计 trong tiếng Việt

遗计

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗计 (Danh từ)

yí jì
01

Kế hoạch, mưu tính người chết để lại (kế sách do người đã qua đời để lại)

2.指死者留下的计谋﹑计划等。

Ví dụ
02

Mất kế sách; không còn phương sách (Hán Việt: di kế = mất kế)

1.犹失策。

Ví dụ
03

Tài sản để lại; của cải thừa kế (chỉ tài sản còn sót lại do người trước để lại)

3.遗留财产。计,生计,指财产。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗计

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
计上心头
计上心来
计不反顾
计不旋跬
计不旋踵
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép