Bản dịch của từ 遗貌取神 trong tiếng Việt
遗貌取神
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wèi | ㄧˊ | y | i | thanh sắc |
遗貌取神 (Thành ngữ)
【yí mào qǔ shén】
01
Từ bỏ hình dáng bên ngoài khi vẽ tranh hoặc miêu tả, và theo đuổi sự quyến rũ và khí chất tinh thần (tập trung vào sự giống nhau về tinh thần hơn là bám vào sự giống nhau về thể chất)
谓绘画舍其形似而取其神似。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗貌取神
yí
遗
mào
貌
qǔ
取
shén
神
Các từ liên quan
遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
貌似
貌似强大
貌似有理
貌侵
取下
取与
取与不和
取义
取义成仁
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
- Bính âm:
- 【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
- Các biến thể:
- 遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
- Hình thái radical:
- ⿺,⻌,贵
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跠
㹑
眙
洟
簃
夷
䴊
嶷
䣡
䤭
䞅
姨
䢩
運
逅
遬
遌
逑
逷
䢟
遞
逗
䢨
迺
𠌐
硶
蜒
㛰
缂
㦸
湡
㨚
腌
惄
䀷
睅
遗憾
遗产
遗忘
遗失
遗址
遗传
遗漏
遗迹
遗弃
遗留
