Bản dịch của từ 遗趣 trong tiếng Việt

遗趣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗趣 (Danh từ)

yí qù
01

Ý thích, chí hướng hoặc phong vị mà người xưa để lại; “một nét ý vị của tiền nhân”

1.前人的旨趣。

Ví dụ
02

Niềm vui dư dật; thú vui phụ, thú vui lưu lại sau khi việc chính đã xong (hư: 'du thú' = dư thú)

2.馀趣;馀兴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗趣

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
趣严
趣乡
趣事
趣会
趣使
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép