Bản dịch của từ 遗锦 trong tiếng Việt

遗锦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèi

ㄧˊyithanh sắc

遗锦 (Danh từ)

yí jǐn
01

Mỹ ngữ ca tụng công đức, lời khen dành cho quan viên hoặc nhân vật có đức chính (nghĩa gốc: đồ trang phục lụa lưu lại, tượng trưng cho ân đức lan truyền)

晋常璩《华阳国志.汉中士女》:“﹝阎宪﹞为绵竹令,以礼让为化,民莫敢犯。男子杜威夜行,得遗物一囊,中有锦二十五匹,求其主还之曰:‘县有明君,何敢负其化。’”后以“遗锦”为称颂官员德政之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遗锦

jǐn

Các từ liên quan

遗丁
遗丑
遗世
遗世忘累
遗世拔俗
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
遗
Bính âm:
【wèi】【ㄧˊ, ㄨㄟˋ】【DI, DỊ】
Các biến thể:
遺, 𧸃, 𧸯, 𧸽, 𨖽, 𨗔, 𨗭, 𨗮, 𨘤
Hình thái radical:
⿺,⻌,贵
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép