Bản dịch của từ 遙 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

(Tính từ)

yáo
01

Vượt qua "lắc".

(形聲。从辵(chuò))

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ý nghĩa ban đầu giống nhau

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Lâu rồi

時間長

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Vượt qua "Yao". Quyến rũ; xinh đẹp.

通「姚」。妖豔;美好。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Vượt qua "lắc".

通「搖」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

遙
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
𨗽, 𨖈, 𨔠, 𨔚, 𨓧, 遥, 䢣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丶ノ一一丨フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép