Bản dịch của từ 遡 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄙㄨˋN/AN/AN/A

(Động từ)

01

Đồng âm với “”, nghĩa là trình bày, tố cáo, kể lại sự việc (tố = tố cáo, trình bày).

通“愬”。诉说。《字彙補•辵部》:“遡,與愬通,訴告也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hướng về phía trước, đối diện, như “tố” mặt trời để đón ánh sáng (tố = hướng về, đối diện).

向着;面对。《洪武正韻•暮韻》:“遡,向也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Đón tiếp, tiếp đón ai đó, như “tố” khách đến nhà (tố = đón tiếp).

迎。《六書故•人九》:“遡,迎歬也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cùng nghĩa với “ ()”: ngược dòng nước mà đi lên, như cá bơi ngược dòng để về nguồn (dễ nhớ như câu ca dao “cá bơi ngược dòng tìm về tổ”).

同“㴑(泝)”。逆流而上。《玉篇•辵部》:“遡,逆流而上。與源同。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Truy tìm nguồn cội, nguyên nhân của sự việc, như khi ta “tố” lại chuyện xưa để hiểu rõ hơn (tố = truy tố, truy nguyên).

追溯,寻求事物本源。宋劉昌詩《蘆浦筆記•叙》:“凡先儒之訓傳,歷代之故實,文字之訛舛,地理之遷變,皆得遡其源而循其流。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

遡
Bính âm:
【sù】【ㄙㄨˋ】【TỐ】
Các biến thể:
泝, 溯
Hình thái radical:
⿺,辶,朔
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
丶丿一乚丨丿丿乚一一丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép