Bản dịch của từ 遣发 trong tiếng Việt

遣发

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎn

ㄑㄧㄢˇqianthanh hỏi

遣发 (Động từ)

qiǎn fā
01

Gửi đi, phái đi; lên đường, khởi hành (thường chỉ hành động sai phái hoặc phát đi vật phẩm/tín hiệu)

1.发送。起程,出发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gửi đưa (người nhà đi theo để đưa dâu, đưa sính lễ); tiễn đưa, phái người mang đi (thường dùng trong lễ gửi vợ/chồng hoặc sính lễ)

2.送亲,发送嫁妆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đày ải, phát (đưa ai đó đến nơi xa để trừng phạt hoặc quản thúc)

3.指流放发配。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cử đi, phái đưa (người đi đưa tang); đưa tiễn (gửi đi làm nhiệm vụ) — trong nghĩa cổ chỉ việc sai người đi đón/tiễn, gửi thi thể đi chôn

4.指送葬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

5.犹派遣。

Ví dụ
06

Sai bảo giải tán; phái đi, cho người rời khỏi (tương tự “遣散” — sai người đi/giải tán tập hợp)

6.犹遣散。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Sắp xếp, phân phát hoặc dùng (thời gian, công việc, tiền...) để giải trí, tiêu khiển hoặc chu toàn việc gì (ví dụ: 排遣, 打发)

7.排遣,打发。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遣发

qiǎn

Các từ liên quan

遣书
遣令
遣价
遣使
遣俘
发丧
遣
Bính âm:
【qiǎn】【ㄑㄧㄢˇ】【KHIỂN】
Hình thái radical:
⿺,辶,𠳋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép