Bản dịch của từ 遣唐使 trong tiếng Việt

遣唐使

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎn

ㄑㄧㄢˇqianthanh hỏi

遣唐使 (Danh từ)

qiǎn táng shǐ
01

Sứ thần Nhật Bản được triều đình cử sang Trung Quốc thời nhà Đường (các phái đoàn ngoại giao — thường gồm đại sứ, phó sứ, học trò và tăng sĩ học tập), góp phần trao đổi văn hóa giữa Nhật và Trung Quốc

日本朝廷派到中国唐代的使节。公元7世纪初,日本就已派使节到中国隋代。唐代建立后,从630-894年间,日本先后派出了十八批遣唐使,有的未到中国,使团人员包括大使、副使、留学生、学问僧等,最多时人数达五百余人。促进了中日文化交流和人民的友好往来。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遣唐使

qiǎn

táng

shǐ

使

Các từ liên quan

遣书
遣令
遣价
遣使
遣俘
唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
使下
使不得
使不的
使不着
使主
遣
Bính âm:
【qiǎn】【ㄑㄧㄢˇ】【KHIỂN】
Hình thái radical:
⿺,辶,𠳋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép