Bản dịch của từ 遣情 trong tiếng Việt

遣情

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎn

ㄑㄧㄢˇqianthanh hỏi

遣情 (Động từ)

qiǎn qíng
01

Xua tan, giải tỏa nỗi buồn/nỗi niềm; dùng cách nào đó để khuây khỏa, giải sầu (Hán Việt: khiển tình ≈ 排遣情思).

犹言排遣情思。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遣情

qiǎn

qíng

Các từ liên quan

遣书
遣令
遣价
遣使
遣俘
情不可却
情不自堪
情不自已
遣
Bính âm:
【qiǎn】【ㄑㄧㄢˇ】【KHIỂN】
Hình thái radical:
⿺,辶,𠳋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép