Bản dịch của từ 遣狱之化 trong tiếng Việt

遣狱之化

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎn

ㄑㄧㄢˇqianthanh hỏi

遣狱之化 (Danh từ)

qiǎn yù zhī huà
01

治狱清明司法宽仁的治理方式源自晋书》:县令夜间暂放囚徒回家守期皆归百姓称道)。可理解为仁政使狱中人获宽待管理清明”。

典出《晋书.良吏传.曹摅》。曹摅为临淄令,岁夕,暂放狱囚回家,克日令还,“至日,相率而还,并无违者,一县叹服,号曰圣君。”后以“遣狱之化”谓良吏治政清明。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遣狱之化

qiǎn

zhī

huà

Các từ liên quan

遣书
遣令
遣价
遣使
遣俘
狱主
狱事
狱具
狱刑
之个
之乎者也
之任
之前
化为泡影
遣
Bính âm:
【qiǎn】【ㄑㄧㄢˇ】【KHIỂN】
Hình thái radical:
⿺,辶,𠳋
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép