Bản dịch của từ 遥思 trong tiếng Việt

遥思

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

遥思 (Danh từ)

yáo sī
01

1.思念处在远方的人或相隔已久的事。

Ví dụ
02

Nỗi nhớ xa xôi; niềm thương nhớ người/việc ở nơi xa hoặc đã lâu không gặp (Hán Việt: dao tư → 'đi xa mà tư').

2.指对处在远方的人或相隔已久的事的思念。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遥思

yáo

Các từ liên quan

遥久
遥仰
遥企
思不出位
思且
思义
思乎
遥
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
遙, 䢣, 𨓧, 𨓳, 𨔚, 𨔠, 𨖈, 𨗽
Hình thái radical:
⿺,辶,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép