Bản dịch của từ 遥指空中雁做羹 trong tiếng Việt

遥指空中雁做羹

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

遥指空中雁做羹 (Thành ngữ)

yáo zhǐ kōng zhōng yàn zuò gēng
01

Ẩn dụ cho thái độ giả nhân giả nghĩa, lời nói/việc làm thiếu thành thật (giả tạo, lấy lệ).

喻虚情假意。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遥指空中雁做羹

yáo

zhǐ

kōng

zhōng

yàn

zuò

gēng

Các từ liên quan

遥久
遥仰
遥企
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
中丁
中上
中下
中不溜
中专
雁丘
雁书
雁使
雁信
雁关
做一天和尚撞一天钟
做一日和尚撞一日钟
羹元
羹匙
羹墙
羹墙之思
遥
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
遙, 䢣, 𨓧, 𨓳, 𨔚, 𨔠, 𨖈, 𨗽
Hình thái radical:
⿺,辶,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép