Bản dịch của từ 遥测术 trong tiếng Việt

遥测术

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

遥测术 (Danh từ)

yáo cè shù
01

Kỹ thuật quan trắc từ xa; Đo xa; Đo lường từ xa

遥测术是指通过远程技术手段对物体或环境进行测量和监测的技术。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遥测术

yáo

shù

遥
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
遙, 䢣, 𨓧, 𨓳, 𨔚, 𨔠, 𨖈, 𨗽
Hình thái radical:
⿺,辶,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép