Bản dịch của từ 遥祠 trong tiếng Việt

遥祠

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

遥祠 (Danh từ)

yáo cí
01

Mộ hoặc miếu thờ từ xa; lễ tế tưởng niệm (cúng) khi không thể đến tận nơi — ‘tế từ xa’ (Hán-Việt: dao từ/diêu từ)

遥祭。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遥祠

yáo

Các từ liên quan

遥久
遥仰
遥企
祠主
祠事
祠享
祠位
祠兵
遥
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
遙, 䢣, 𨓧, 𨓳, 𨔚, 𨔠, 𨖈, 𨗽
Hình thái radical:
⿺,辶,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép