Bản dịch của từ 遥逝 trong tiếng Việt

遥逝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

遥逝 (Động từ)

yáo shì
01

Chỉ việc rời xa, đi xa dần; mất đi về phía xa (thường mang sắc thái văn viết, cổ kính)

谓远去。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遥逝

yáo

shì

Các từ liên quan

遥久
遥仰
遥企
逝世
逝圣
逝将去汝
逝年
逝往
遥
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
遙, 䢣, 𨓧, 𨓳, 𨔚, 𨔠, 𨖈, 𨗽
Hình thái radical:
⿺,辶,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép