Bản dịch của từ 遥遥领先 trong tiếng Việt

遥遥领先

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

遥遥领先 (Thành ngữ)

yáo yáo lǐng xiān
01

Dẫn trước rất xa

前面还有很长的路要走

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Dẫn đầu với khoảng cách lớn

大幅领先

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遥遥领先

yáo

yáo

lǐng

Các từ liên quan

遥久
遥仰
遥企
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
遥
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
遙, 䢣, 𨓧, 𨓳, 𨔚, 𨔠, 𨖈, 𨗽
Hình thái radical:
⿺,辶,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép