Bản dịch của từ 遥领 trong tiếng Việt

遥领

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yáo

ㄧㄠˊyaothanh sắc

遥领 (Động từ)

yáo lǐng
01

1.谓只担任职名,不亲往任职。

Ví dụ
02

Dẫn quân đi xa; chỉ huy quân sĩ xuất trận ở ngoài (dùng cho hành động điều động, dẫn đầu lực lượng ra ngoài)

2.谓领兵远出。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遥领

yáo

lǐng

Các từ liên quan

遥久
遥仰
遥企
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
遥
Bính âm:
【yáo】【ㄧㄠˊ】【DAO】
Các biến thể:
遙, 䢣, 𨓧, 𨓳, 𨔚, 𨔠, 𨖈, 𨗽
Hình thái radical:
⿺,辶,䍃
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶ノノ一一丨フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép