Bản dịch của từ 遭事制宜 trong tiếng Việt

遭事制宜

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zāo

ㄗㄠzaothanh ngang

遭事制宜 (Tính từ)

zāo shì zhì yí
01

Tùy cơ ứng biến; ứng phó theo tình huống

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遭事制宜

zāo

shì

zhì

Các từ liên quan

遭丧
遭乱
遭事
遭会
遭伤
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
制一
制世
制中
制举
制举业
宜乘
宜于
宜人
宜便
宜修
遭
Bính âm:
【zāo】【ㄗㄠ】【TAO】
Các biến thể:
傮, 𣩒, 𨗐, 𨘜, 𨙠
Hình thái radical:
⿺,辶,曹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丨一丨フ一一丶フ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép