Bản dịch của từ 遭塌 trong tiếng Việt
遭塌
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zāo | ㄗㄠ | z | ao | thanh ngang |
遭塌 (Động từ)
【zāo tā】
01
Hư hỏng; tổn thất, bị phá hoại hoặc lãng phí (thường chỉ tài sản hoặc vật dụng bị hỏng/tiêu hao)
2.损坏;浪费。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xúc phạm, giày xéo/đẹp nát (nghĩa giống “糟蹋” — làm tổn thương hoặc lãng phí, xúc phạm giá trị)
1.同“糟蹋”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Lăng mạ, sỉ nhục; cưỡng bức, bóc lột, hành hạ (bị làm nhục hoặc bị tước đoạt phẩm giá)
3.侮辱,蹂躏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遭塌
zāo
遭
tā
塌
Các từ liên quan
遭丧
遭乱
遭事
遭事制宜
遭会
塌下窟窿
塌中
塌八四
塌冗
塌台
- Bính âm:
- 【zāo】【ㄗㄠ】【TAO】
- Các biến thể:
- 傮, 𣩒, 𨗐, 𨘜, 𨙠
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,曹
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨丨一丨フ一一丶フ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
糟
㷮
傮
醩
蹧
㯥
䜊
迻
逳
䢧
逴
遧
逕
䢝
返
遟
遷
䢔
逎
㒏
𠎳
嘌
箸
粺
嘕
暣
瘇
艋
鉺
銐
銮
遭遇
遭受
遭到
遭殃
遭罪
周遭
惨遭
遭逢
免遭
屡遭
