Bản dịch của từ 遭诛 trong tiếng Việt
遭诛
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zāo | ㄗㄠ | z | ao | thanh ngang |
遭诛 (Động từ)
【zāo zhū】
01
Bị xử trảm; bị giết (thường do án tử hoặc bị giết vì tội lớn)
被杀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遭诛
zāo
遭
zhū
诛
Các từ liên quan
遭丧
遭乱
遭事
遭事制宜
遭会
诛一警百
诛不避贵
诛事
- Bính âm:
- 【zāo】【ㄗㄠ】【TAO】
- Các biến thể:
- 傮, 𣩒, 𨗐, 𨘜, 𨙠
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,曹
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丨丨一丨フ一一丶フ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
糟
㷮
傮
醩
蹧
㯥
䜊
迻
逳
䢧
逴
遧
逕
䢝
返
遟
遷
䢔
逎
㒏
𠎳
嘌
箸
粺
嘕
暣
瘇
艋
鉺
銐
銮
遭遇
遭受
遭到
遭殃
遭罪
周遭
惨遭
遭逢
免遭
屡遭
