Bản dịch của từ 遭遇不偶 trong tiếng Việt

遭遇不偶

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zāo

ㄗㄠzaothanh ngang

遭遇不偶 (Tính từ)

zāo yù bù ǒu
01

Gặp hoàn cảnh không may; số phận không may mắn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遭遇不偶

zāo

ǒu

Các từ liên quan

遭丧
遭乱
遭事
遭事制宜
遭会
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
遭
Bính âm:
【zāo】【ㄗㄠ】【TAO】
Các biến thể:
傮, 𣩒, 𨗐, 𨘜, 𨙠
Hình thái radical:
⿺,辶,曹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丨丨一丨フ一一丶フ丶
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép