Bản dịch của từ 遮天蔽日 trong tiếng Việt
遮天蔽日
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhē | ㄓㄜ | zh | e | thanh ngang |
遮天蔽日 (Thành ngữ)
【zhē tiān bì rì】
01
(văn học) giấu trời che đất (thành ngữ); (nghĩa bóng) làm cho đất rung chuyển
点燃。遮天蔽地(成语);如图。惊天动地
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Có mặt ở khắp nơi
无所不在
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tính quan trọng chung
具有普遍重要性
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遮天蔽日
zhē
遮
tiān
天
bì
蔽
rì
日
Các từ liên quan
遮三瞒四
遮不
遮丑
遮个
遮人眼目
天一
天一阁
天丁
天上人间
蔽亏
蔽匿
蔽占
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
- Bính âm:
- 【zhē】【ㄓㄜ】【GIÀ】
- Các biến thể:
- 𨖥
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,庶
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 14
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
嫬
螫
折
𠌮
嗻
逾
迦
䢚
遼
适
迩
遾
逓
辶
䢞
迱
遲
槛
禟
蜥
鼏
銞
綥
僢
説
䤦
㨸
覠
㾮
遮挡
遮住
遮盖
遮掩
遮蔽
遮阳
遮拦
遮羞
遮光
遮天
