Bản dịch của từ 遯 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dùn

ㄉㄨㄣˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

dùn
01

Kinh Dịch 64 quẻ, quẻ biểu thị núi ở dưới trời; ý chỉ ẩn mình, tránh xa kẻ tiểu nhân (như câu: “Quân tử dùng để tránh xa tiểu nhân, không ghét mà nghiêm”).

六十四卦之一,卦形为䷠艮下乾上。《易•遯》:“天下有山,遯。君子以遠小人,不惡而嚴。”

Ví dụ
02

Cùng nghĩa với “” (ẩn mình, trốn tránh). Theo cổ thư, nghĩa là chạy trốn, lui về, ẩn náu (giống như câu: “Vật không thể ở mãi một chỗ, nên dùng để rút lui”).

同“遁”。《説文•辵部》:“遯,逃也。”《玉篇•辵部》:“遁,退還也,隱也。遯,同遁。”《易•序卦》:“物不可以久居其所,故受之以遯。遯者,退也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

遯
Bính âm:
【dùn】【ㄉㄨㄣˋ】【遯】
Các biến thể:
𨙆, 𦟥, 遁
Hình thái radical:
⿺,辶,豚
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丿乚丶丶一丿乚丿丿丿丶丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép