Bản dịch của từ 遴啬 trong tiếng Việt

遴啬

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lín

ㄌㄧㄣˊlinthanh sắc

遴啬 (Tính từ)

lín sè
01

Keo kiệt, bủn xỉn; chỉ tính tình ít cho, hay giữ của (Hán Việt: lận lặc liên quan tới 'luyến, tiếc')

吝啬、小气。。汉书.卷九十九.王莽传下:「莽好空言,慕古法,多封爵人,性实遴啬。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遴啬

lín

遴
Bính âm:
【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
Các biến thể:
𨗄, 𨖉, 僯, 䢯
Hình thái radical:
⿺,辶,粦
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép