Bản dịch của từ 遴柬 trong tiếng Việt
遴柬
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lín | ㄌㄧㄣˊ | l | in | thanh sắc |
遴柬 (Động từ)
【lín jiǎn】
01
chọn lựa, tuyển chọn người tài (để nhậm chức hoặc giao nhiệm vụ)
选任人才。。新唐书.卷一一七.魏玄同传:「太平多士,则遴柬髦俊而使之。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遴柬
lín
遴
jiǎn
柬
- Bính âm:
- 【lín】【ㄌㄧㄣˊ】【LÂN】
- Các biến thể:
- 𨗄, 𨖉, 僯, 䢯
- Hình thái radical:
- ⿺,辶,粦
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 辶
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一丨ノ丶ノフ丶一フ丨丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
綝
瀶
惏
崊
鱗
麐
磷
鄰
繗
潾
㝝
邻
遡
遷
返
辿
還
遊
通
逶
䢫
䢐
迬
逸
鋡
誴
餒
槷
𠎿
㩊
嫸
䲱
䞷
魩
舗
㠇
遴选
