Bản dịch của từ 遵养 trong tiếng Việt

遵养

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zūn

ㄗㄨㄣzunthanh ngang

遵养 (Động từ)

zūn yǎng
01

Thuận theo thời thế, nhẫn nhịn tích tụ lực lượng để phát triển sau (nghĩa: ứng thờI, dưỡng sức để chờ cơ hội)

谓顺应时势或环境而积蓄力量。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 遵养

zūn

yǎng

Các từ liên quan

遵业
遵义会议
遵义会议会址
遵义市
遵习
养不大
养世
养中
养乏
养乐
遵
Bính âm:
【zūn】【ㄗㄨㄣ】【TUÂN】
Các biến thể:
𨘊, 𨗖, 𨗕, 𢕰, 𢍲
Hình thái radical:
⿺,辶,尊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一丨フノフ一一一丨丶丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép